Tên các con vật bằng tiếng Anh

0
103
tên các con vật bằng tiếng anh
tên các con vật bằng tiếng anh
Rate this post

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Học tiếng Anh qua tên các loài động vật là một các làm hiệu quả. Tên các con vật thường dễ nhớ và bạn có thể kết hợp hình ảnh cho bé trong lúc học. Dưới đây là kho từ vựng tên các con vật bằng tiếng Anh có thể giúp bố mẹ và giáo viên. Mời bạn cùng tham khảo nhé!

Tên các loài động vật bằng tiếng Anh

Farm Animals/ Vật nuôi

  • Dog [dɔg]: con chó
  • Cat [kæt]: con mèo
  • Cow [kau]: con bò cái
  • Sheep [∫i:p]: con cừu
  • Rabbit [‘ræbit]: con thỏ
  • Duck [dʌk]: con vịt
  • Hen [hen]: gà mái
  • Horse [hɔ:s]: con ngựa
  • Pig [pig]: con lợn/ heo
  • Turkey [‘tə:ki]: gà tây
  • Chicken [‘t∫ikin]: gà con
  • Donkey [‘dɔηki]: con lừa
  • Goat [gout]: con dê
  • Guinea pig: chuột lang
  • Llama [‘lɑ:mə]: Lạc đà không bướu

Forest Animals / Động vật sống trong rừng

  • Squirrel [‘skwirəl]: con sóc
  • Snail [sneil]: con ốc sên
  • Mouse [maus]: con chuột
  • Chameleon [kə’mi:ljən] tắt kè hoa
  • deer [diə]: hươu/ nai
  • raccoon [rə’ku:n]: gấu trúc Mỹ
  • moose [mu:s]: nai sừng tấm Bắc Mỹ
  • antelope [‘æntiloup]: Linh dương
  • Beaver [‘bi:və]: con hải ly
  • Weasel [‘wi:zl]: con chồn
  • Hedgehog [‘hedʒhɔg]: con nhím Âu
  • Ferret [‘ferit]: chồn furo/ chồn sương
  • Koala [kou’a:lə]: gấu túi
  • Wolf [wulf]: chó sói
  • Lynx [liηks]: mèo rừng / linh miêu
  • Groundhog :chuột chũi
  • Anteater: thú ăn kiến
  • Panda bear: gấu panda
  • Grizzly bear : gấu xám
  • Wombat: gấu túi
  • Panther: báo đen
  • Mole: chuột chũi

Jungle Animals / Động vật rừng nhiệt đới

  • Snake [sneik]: rắn
  • Bat [bæt]: con dơi
  • Tiger [‘taigə]: con hổ
  • Leopard [‘lepəd]: con báo
  • Parrot [‘pærət]: con vẹt
  • Eagle [‘i:gl]: chim đại bàng
  • Cockatoo [,kɔkə’tu:]: vẹt mào
  • Orangutan: Đười ươi
  • Water buffalo: con trâu

Aquatic Animals / Động vật dưới nước

  • Turtle [‘tə:tl]: chim cu gáy
  • Octopus [‘ɒktəpəs]: con bạch tuộc
  • Frog [frɔg]: con ếch
  • Whale [weil]: cá voi
  • Crab [kræb]: con cua
  • Clam [klæm]: con trai
  • Fish [fi∫]: cá
  • Lobster [‘lɔbstə]: tôm hùm
  • Shark [∫ɑ:k]: cá mập
  • Seahorse: Cá ngựa
  • Hippopotamus [,hipə’pɔtəməs]: Hà mã
  • Squid [skwid]: mực ống
  • Shrimp [∫rimp]: con tôm
  • Swan [swɔn]: thiên nga
  • Dolphin [‘dɔlfin]: cá heo mỏ
  • Starfish [‘stɑ:fi∫]: sao biển
  • Seagull: con mòng biển
  • Sea lion [‘si:’lili]: huệ biển
  • Alligator [‘æligeitə]: cá sấu
  • Slug [slʌg]: con sên
  • Eel [i:l]: cá chình, lươn biển

Desert Animals / Động vật sa mạc

  • Fox [fɔks]: con cáo
  • Wilddog: chó rừng
  • Wildcat [‘waildkæt]: linh miêu, mèo rừng
  • Armadillo [,ɑ:mə’dilou]: con tatu
  • Badger [‘bædʒə]: con lửng
  • black bear: con gấu đen
  • buffalo [‘bʌfəlou]: con trâu
  • camel [‘kæməl]: lạc đà
  • coyote [kɔi’outi]: chó sói đồng cỏ

Savannah Animals/ Thú thảo nguyên

  • lion [‘laiən]: con sư tử
  • elephant [‘elifənt]: con voi
  • cheetah [‘t∫i:tə]: loài báo gêpa
  • hyena [hai’i:nə]: linh cẩu
  • gazelle [gə’zel]: linh dương gazen
  • ostrich [‘ɔstrit∫]: đà điểu châu Phi
  • weaver [‘wi:və]: chim vùng nhiệt đới
  • meerkat: cầy 4 ngón
  • wallaby [‘wɔləbi]: canguru nhỏ

Arctic Animals / Động vật bắc cực

  • polar bear [‘pouləbeə]: gấu trắng Bắc cực
  • arctic fox [‘ɑ:ktik fɔks]: cáo Bắc cực
  • seal [si:l]: hải cẩu
  • reindeer [‘reindiə]: Tuần lộc
  • walrus [‘wɔ:lrəs]: hải mã
  • sea otter [‘si:’ɔtə] : rái cá biển
  • orca [‘ɔ:kə]: cá voi sát thủ
  • wolverine[ wolverene [‘wulvəri:n]: chồn gulo
  • Birds [bə:dz]: chim
  • Penguin [‘peηgwin]: chim cánh cụt
  • Owl [aul]: con cú
  • Pigeon [‘pidʒin]: chim bồ câu đưa thư
  • Dove [dʌv]: bồ câu nhỏ
  • Woodpecker [‘wud,peikə]: chim gõ kiến
  • Crow [krou]: con quạ
  • Sparrow [‘spærou]: chim sẻ
  • Hummingbird : chim ruồi
  • Robin [‘rɔbin]: chim cổ đỏ

Insects/ Côn trùng

  • Ant [ænt]: con kiến
  • Ant antenna [ænt ænˈten.ə]: râu kiến
  • anthill [ˈænt.hɪl] : tổ kiến
  • grasshopper [ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ] : châu chấu cricket [ˈkrɪk.ɪt] : con dế
  • scorpion [ˈskɔː.pi.ən] : bọ cạp fly [flaɪ] : con ruồi
  • cockroach [ˈkɒk.rəʊtʃ] : con gián
  • spider [ˈspaɪ.dəʳ] : con nhện
  • ladybug [ˈleɪ.di.bɜːd] : bọ rùa
  • spider web [ˈspaɪ.dəʳ web] : mạng nhện
  • wasp [wɒsp] : ong bắp cày
  • snail [sneɪl]: ốc sên
  • worm [wɜːm] : con giun
  • mosquito [məˈskiː.təʊ] : con muỗi
  • parasites [’pærəsaɪt]: kí sinh trùng
  • flea [fli:]: bọ chét
  • beetle [ˈbiː.tl]: bọ cánh cứng
  • butterfly [ˈbʌt.ə.flaɪ]: com bướm
  • caterpillar [ˈkæt.ə.pɪl.əʳ]: sâu bướm
  • cocoon [kəˈkuːn] : kén
  • moth [mɒθ]: bướm đêm
  • dragonfly [ˈdræg.ən.flaɪ] : chuồn chuồn
  • praying mantis [preiɳˈmæn.tɪs] : bọ ngựa
  • honeycomb [ˈhʌn.i.kəʊm]: sáp ong
  • bee [bi] : con ong
  • bee hive [biː .haɪv]: tổ ong
  • swarm [swɔːm] : đàn ong
  • tarantula [təˈræn.tjʊ.lə] : loại nhện lớn
  • centipede [ˈsen.tɪ.piːd]: con rết
  • termite : con mối
  • tick : con ve
  • firely/ lightning bug : con thiêu thân
  • louse : con chấy, con rận

Việc học từ vựng sẽ trở nên hiệu quả nếu bạn cho bé kết hợp luyện nói và nhận dạng bằng hình ảnh. Newsen hy vọng kho từ vựng tên các loài động vật bằng tiếng Anh trên đây sẽ là một tài liệu hữu ích cho bạn.

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here